Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giơ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.

    • Giơ tay vẫy.
    • Cầm đèn giơ cao lên.
    • Giơ tay xin hàng.
    • Giơ roi doạ đánh.
  2. 2. Động từ

    Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín).

    • Quần rách giơ cả đầu gối.
    • Gầy giơ xương.
  3. 3. Động từ

    Như rơ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026