Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào.
- Chim giũ cánh.
- Giũ đệm.
- Giũ cát bụi trên mũ, áo.
- Giũ áo mưa.
-
2. Động từ
Làm cho sạch đồ giặt bằng cách giũ nhiều lần sau khi nhúng trong nước.
- Giũ chiếc áo nhiều nước cho sạch xà phòng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026