Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giun

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung.

    • Thuốc tẩy giun.
  2. 2. Danh từ

    Giun đất, nói tắt.

    • Đào giun làm mồi câu cá.
    • Con giun xéo lắm cũng quằn. (tục ngữ)
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.

  4. 4. Danh từ

    Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026