Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giúp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.

    • Giúp bạn.
    • Mỗi người giúp một ít tiền.
    • Giúp cho một tay.
  2. 2. Động từ

    Tác động tích cực, làm cho việc gì tiến triển tốt hơn.

    • Nghị lực giúp chúng ta vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026