Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giữ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.

    • Say quá, không giữ nổi chén rượu.
    • Giữ xe cho tôi bơm.
  2. 2. Động từ

    Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi.

    • Ngồi giữ hành lý.
    • Giữ cẩn thận công văn mật.
    • Giữ lời hứa.
    • Giữ độc quyền.
    • Giữ.
  3. 3. Động từ

    Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại.

    • Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã.
    • Giữ ngực cho ấm.
    • Giữ nước giữ nhà.
  4. 4. Động từ

    Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại.

    • Đắp bờ giữ nước.
  5. 5. Động từ

    Gánh vác, đảm nhiệm.

    • Giữ chức tổng thống.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026