Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

giữa

Nghĩa

  1. 1. Giới từ

    Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.

    • giữa cái thước
    • giữa cái vòng
    • giữa nhà
  2. 2. Giới từ

    Trong khoảng.

    • Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng.
  3. 3. Giới từ

    Ở chỗ lưng chừng.

    • giữa đường
  4. 4. Trạng từ

    Ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào.

    • Đứng giữa chữa đôi bên.
    • người giữa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026