Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

go

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vải dệt bằng chỉ xe săn.

    • Khăn mặt go.
  2. 2. Danh từ

    Động tác co rút của bắp thịt.

    • Cơn go chuyển dạ đẻ.
  3. 3. Danh từ

    Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc.

  4. 4. Danh từ

    Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026