Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ.
- Gõ cửa.
- Gõ mõ.
- Gõ vào bàn phím.
-
2. Động từ
Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào.
- Gõ cái nồi bẹp.
-
3. Động từ
Dạy học.
-
4. Danh từ
Như gụ.
- Bộ ngựa gõ.
-
5. Danh từ
Thuyền thon đi biển.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026