Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.
- Gọi bố về ăn cơm.
- Gọi điện thoại.
-
2. Động từ
Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào.
- Gọi lính. giấy gọi nhập ngũ.
-
3. Động từ
Nêu rõ mối quan hệ.
- Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột.
-
4. Động từ
Đặt tên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026