Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gom

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa phần của mình vào với người khác.

    • Gom tiền đi du lịch
  2. 2. Động từ

    Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc.

    • Đánh tổ tôm cò con, cũng phải gom năm trăm đồng.
  3. 3. Động từ

    Gom đồ đến một chỗ.

    • Thu gom đồ đạc.
  4. 4. Danh từ

    Đường giao thông nằm bên phải đường chính, thường dành cho xe thô sơ và người đi bộ.

    • hệ thống đường gom

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026