Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v...
- Đốn gỗ.
- Gỗ lim.
- Nhà gỗ năm gian.
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tục ngữ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026