Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần dưới cùng của thân cây.
- Ngồi dưới gốc cây đa.
-
2. Danh từ
Từng cây riêng lẻ.
- Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.
-
3. Danh từ
Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử.
- Gốc a-xít.
-
4. Danh từ
Nền tảng, cơ sở.
- Kinh tế là gốc của chính trị.
-
5. Danh từ
Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi.
- Nợ gốc.
- Cả gốc lẫn lãi cũng được kha khá.
-
6. Danh từ
Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026