Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gọt giũa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.

    • gọt giũa từng câu, từng chữ
  2. 2. Động từ

    Sửa sang cẩn thận cho gọn gàng đẹp đẽ.

    • Gọt giũa câu văn.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026