Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gớm

Nghĩa

  1. 1. Thán từ

    Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ.

    • Gớm! Bẩn quá.
  2. 2. Thán từ

    Từ tỏ sự ngạc nhiên và trách nhẹ.

    • Gớm! Đi đâu để người ta chờ mãi!
  3. 3. Tính từ

    Đáo để.

    • Nó cũng gớm lắm, chẳng phải tay vừa.
  4. 4. Tính từ

    Ghê tởm và đáng sợ.

  5. 5. Trạng từ

    Lắm (thô tục).

    • Đẹp gớm.
    • Nhiều gớm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026