Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gợn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.

    • Mặt nước gợn sóng.
    • Vầng trán chưa hề gợn một nếp nhăn.
    • Tâm hồn trong trắng, không gợn một vết nhơ (b ).
  2. 2. Động từ

    Biểu hiện như thoáng qua có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó.

    • Lòng gợn lên một cảm giác lo âu.
    • Vẻ mặt không gợn một chút băn khoăn.
  3. 3. Động từ

    Láy. Gờn gợn. (ý mức độ ít)

  4. 4. Danh từ

    Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây.

    • Gỗ bào trơn nhẵn không còn một tí gợn.
    • Cốc pha lê có gợn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026