Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.
- Gửi thư.
- Gửi bưu phẩm.
-
2. Động từ
Giao cho người khác đảm nhận.
- Gửi trẻ.
- Gửi con ra tỉnh học.
-
3. Động từ
Tạm nhờ vào người khác.
- Ăn gửi nằm nhờ.
-
4. Động từ
Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự).
- Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước.
- Gửi lại anh mấy cuốn sách dạo nọ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026