Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
-
2. Danh từ
Mẫu mực để noi theo.
- Làm gương.
- Gương tầy liếp.
- Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.
-
3. Danh từ
Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.
-
4. Danh từ
Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).
-
5. Danh từ
Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026