Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hả

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.

    • Rượu hả.
    • Phơi ải cho hả đất.
  2. 2. Động từ

    Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nào đó.

    • Nói cho hả giận.
  3. 3. Động từ

    Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả.

    • Cha mẹ hả lòng vì con.
    • Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả.
  4. 4. Thán từ Khẩu ngữ

    Từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng.

    • Định cãi hả?
    • Điếc hả?
    • Mày có muốn ăn đòn không hả?

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026