Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.
- Ngựa bị hà ăn chân.
-
2. Danh từ
Vỏ hà rất sắc.
- Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân. (ca dao)
-
3. Danh từ
Sâu đục khoai lang.
- Củ khoai này có hà rồi.
-
4. Danh từ
Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía.
- Đưa tốt biên qua hà.
-
5. Danh từ
Tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức.
- Hà!.
-
6. Danh từ
Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá.
- Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản Đà)
-
7. Tính từ
Có đục.
- Đừng ăn khoai hà.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026