Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.
- Hạ cờ.
- Hạ cây nêu.
- Hạ màn.
- Hạ bệ.
- Hạ thổ.
-
2. Động từ
Giảm bớt, giảm thấp hơn.
- Hạ giá.
- Hạ huyết áp.
-
3. Động từ
Đánh chiếm.
- Hạ đồn.
- Hạ thành.
-
4. Động từ
Đánh thắng.
- Hạ đo ván đối thủ.
-
5. Động từ
Nêu lên cái cần thực hiện.
- Hạ quyết tâm.
- Hạ lệnh.
-
6. Động từ
Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng).
-
7. Danh từ
Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.
- Đi hạ.
- Ngồi hạ.
-
8. Danh từ
Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.
- Xuân qua hạ đến.
- Hết hạ sang thu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026