Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

há

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mở miệng to ra.

    • Há ra cho mẹ bón cơm.
  2. 2. Động từ

    Đâu phải.

    • Đầu sư há phải gì bà cốt (Hồ Xuân Hương)
  3. 3. Động từ

    Lẽ nào.

    • Nắng sương nay, há đội trời chung (Nguyễn Đình Chiểu)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026