Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đun lâu cho thật nhừ.
- Hầm thịt bò.
-
2. Danh từ
Con hổ.
- Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay. (Hồ Xuân Hương)
-
3. Danh từ
Rãnh hoặc hố đào dưới đất.
- Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch. (Nguyễn Khải)
-
4. Tính từ
Đã được đun lâu.
-
5. Tính từ
Trgt Nói nằm kín một chỗ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026