Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.
- Rửa hận.
- Ôm hận.
-
2. Danh từ
Buồn tức đến day dứt vì đã không làm được như mong muốn.
- Làm hỏng thì mang hận suốt đời.
- Hận một điều là đã không về kịp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026