Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.
- Ông ta chỉ là cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng.
-
2. Tính từ
Có mùi hăng xông mạnh lên mũi, gây khó chịu.
- Loại rau này ăn sống hắc lắm.
-
3. Tính từ
Có vẻ oai phong hơn lúc thường.
- Cô bé khoác khẩu súng vào trông hắc ra trò.
-
4. Tính từ
Khó quá.
- Bài toán hắc quá.
-
5. Tính từ
Màu đen.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026