Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chỗ phình to trên bạch huyết quản.
- Nổi hạch ở bẹn.
-
2. Danh từ
Hạt nhân của tế bào.
- Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào
-
3. Danh từ
Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn.
- Chuột là giống truyền bệnh hạch.
-
4. Danh từ
Kì thi khảo sát trước kì thi hương.
- Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch.
-
5. Động từ
Bẻ bắt người dưới.
- Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026