Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Số từ
Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
- hai người
- hai con gà
-
2. Danh từ
Những người lớn tuổi hơn cả trong cùng một thế hệ ở một gia đình.
- anh Hai
- chị Hai
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026