Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 海港
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cảng ở bờ biển.
- Một hải cảng quan trọng.
- Xây dựng hải cảng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026