Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 諧謔
Nghĩa
-
1. Tính từ
Vui đùa nhằm mục đích gây cười.
- Lối văn hài hước.
- Câu chuyện hài hước.
- Giọng hài hước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026