Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hài

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Hoà hợp.

    • Phận đẹp duyên hài.
  2. 2. Tính từ

    Có những yếu tố gây cười; trái với bi.

    • Những tình huống hài trong kịch.
    • Đưa thêm chất hài vào phim.
  3. 3. Động từ

    Kể ra, nói rõ ra.

    • Hài rõ ra.
    • Hài tội.
  4. 4. Danh từ

    Loại giày thời xưa.

    • Ra hán vào hài.
    • Đôi hài vạn dặm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026