Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Số từ
Hai lần mười.
- Mua hai mươi cái bút chì.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026
Hai lần mười.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026