Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gây thất thiệt, tổn thương.
- Sâu bệnh hại mùa màng.
- Hại nhân nhân hại.
- Phá hại.
- Phương hại.
- Tàn hại.
-
2. Động từ
Giết hại.
- Ám hại và bức hại.
- Hãm hại.
- Sát hại.
-
3. Động từ
Sợ, hãi.
- Hại ma.
-
4. Danh từ
Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.
- Hút thuốc là có hại đối với sức khoẻ.
- Di hại.
- Độc hại.
- Khốc hại.
- Lợi hại.
- Nguy hại.
- Tai hại.
- Tệ hại.
-
5. Tính từ
Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương.
- Giống sâu bọ hại lúa.
- Ăn hại.
- Nhiễu hại.
- Thảm hại.
- Thiệt hại.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026