Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về.
- Hái rau.
- Hái củi.
- Hái ra tiền (kng.; kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng).
- Ngày xuân đi hái lộc.
- Có gieo thì có hái (tục ngữ).
-
2. Danh từ
Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026