Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần xương mặt có răng.
- Hàm dưới.
- Hàm trên.
- Xương hàm.
- Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)
-
2. Danh từ Toán học
Viết tắt của hàm số.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026