Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất.
- Hãm một ấm trà.
- Hãm chè xanh.
-
2. Động từ
Làm cho đối phương lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động.
- Hãm địch vào thế bất lợi.
- Hãm thành.
-
3. Động từ
Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển.
- Hãm máy.
- Hãm phanh đột ngột.
- Hãm cho hoa nở đúng ngày Tết.
- Hãm tiết canh (giữ cho tiết không đông để đánh tiết canh).
-
4. Động từ
Hát câu chuốc rượu mời khách.
- Ả đào hãm một câu.
- Ngâm câu hãm.
-
5. Tính từ
Ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026