Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 含意
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy.
-
2. Danh từ
Định nghĩa, ý nghĩa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026