Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

han

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.

    • Bị ngứa như sờ phải lá han.
  2. 2. Tính từ

    Bị gỉ.

    • Cái nồi này han rồi.
  3. 3. Động từ

    Như hỏi (cũ).

    • Thấy có ai han, chớ đãi đằng (Nguyễn Trãi)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026