Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy.
- Hàn hai ống thép lại
-
2. Động từ
Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng.
- Hàn nồi.
- Hàn con đê.
- Răng sâu phải hàn.
-
3. Danh từ khẩu ngữ
. Gọi tắt của hàn lâm.
- Ông hàn
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026