Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hạn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.

    • Trông con như hạn mong rào.
    • Nhân dân chống hạn.
  2. 2. Danh từ

    Điều không may xảy ra.

    • Chẳng may gặp hạn.
  3. 3. Danh từ

    Chừng mực đã ấn định.

    • Tiêu tiền có hạn.
  4. 4. Danh từ

    Thời gian đã ấn định.

    • Làm cầu xong trước hạn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026