Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.

    • Hang đá.
    • Hang cua.
    • Chuột đào hang.
  2. 2. Danh từ

    Chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra.

    • Lao phổi đã thành hang.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026