Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hàng hóa

Hán Việt: 行貨

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.

    • Trao đổi hàng hóa.
    • Cửa hàng có đủ loại hàng hóa.
  2. 2. Danh từ

    Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của hàng hóa.

    • Hàng hoá dồi dào.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026