Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.
- Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.
- Hàng đầu hàng ngũ.
-
2. Danh từ
Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.
- Hàng xóm láng giềng.
- Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
- Hàng giáp.
- Hàng xứ.
-
3. Danh từ
Thứ bậc.
- Hàng chú bác.
- Hàng cha chú.
-
4. Danh từ
Sản phẩm đem bán ra.
- Giá hàng.
- Hàng cao cấp.
- Hàng hoá.
- Khách hàng.
-
5. Danh từ
Nơi bán hàng.
- Hàng phở.
- Hàng bán ốc.
- Hàng quán.
- Cửa hàng.
- Ngân hàng.
-
6. Danh từ
Loại vải mỏng và lắng.
- Quần hàng.
-
7. Danh từ
Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể người.
-
8. Động từ
Chịu thua đối phương.
- Hạ vũ khí xin hàng.
- Hàng thì sống, chống thì chết.
- Hàng binh.
- Hàng thần.
- Hàng thư.
- Đầu hàng.
- Quy hàng.
-
9. Động từ
Chịu bất lực.
- Việc này thì tôi xin hàng.
-
10. Trạng từ
Với số lượng nhiều và không xác định.
- Có tới hàng vạn.
- Phải chờ lâu hàng giờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026