Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hành động

Hán Việt: 行動

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện.

    • Ra tay hành động.
    • Hành động cho phải lẽ.
  2. 2. Danh từ

    Việc làm có mục đích.

    • Có hành động quả cảm.
    • Một hành động cao cả.
  3. 3. Danh từ

    Sự làm một chuyện gì đó.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026