Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho khổ sở.
- Bị cơn sốt hành suốt đêm.
-
2. Động từ
Thực hành (nói tắt).
- Học đi đôi với hành.
-
3. Danh từ
Như hành ta Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026