Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây thuộc họ mận.
- Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (Bần nữ thán)
-
2. Danh từ
Nết tốt.
- Thương vì hạnh, trọng vì tài.
- Công, dung, ngôn, hạnh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026