Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hành trang

Hán Việt: 行裝

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới.

    • Chuẩn bị hành trang bước vào thế kỷ mới
  2. 2. Danh từ

    Đồ dùng mang theo và các thứ trang bị khi đi xa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026