Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 行程
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đường đi qua trong một chuyến đi dài.
- Ông ấy đi theo Bác Hồ trong cả cuộc hành trình sang Pháp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026