Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
- Hào giao thông.
- Đào hào đắp luỹ.
- Hào hố.
- Hào luỹ.
- Chiến hào.
- Giao thông hào.
- Hầm hào.
-
2. Danh từ
Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng.
- Giá 1 đồng 3 hào.
-
3. Danh từ
Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.
- Sáu mươi bốn quẻ, ba trăm dư hào (Lục Vân Tiên)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026