Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

háo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Quá ham muốn quá khát khao.

    • Háo của lạ.
  2. 2. Tính từ

    Có cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát.

    • Bụng háo, muốn ăn bát canh chua.
    • Sau cơn say rượu người rất háo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026