Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm chín thức ăn bằng hơi nóng.
- Hấp bánh bao.
- Hấp cá lóc.
-
2. Động từ
Làm cho màu ăn vào vải sợi.
- Hấp len.
- Hấp sang màu khác cho đẹp.
-
3. Động từ
Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ.
- Hấp chiếc áo dạồ.
-
4. Động từ
Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng.
- Bông băng đã hấp.
-
5. Tính từ
Có những việc làm, tính cách bất thường.
- Thằng hấp.
- Nó bị hấp rồi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026