Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 吸引
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.
- Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời làm cho Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
-
2. Động từ
Thu hút người ta.
- Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải là môn học hấp dẫn vô cùng (Phạm Văn Đồng)
-
3. Tính từ
Diễn tả một vẻ đẹp thu hút.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026